cất cánh

  1. décoller; prendre son vol
    • Máy bay đã cất cánh
      l'avion a décollé
    • Con chim cất cánh
      l'oiseau prend son vol

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cất cánh"

cất cánh
Chuyến bay cất cánh từ đường băng vào một buổi sáng quang đãng.